vi.po: Don't translate gconf keys, #569508
svn path=/trunk/; revision=37185
This commit is contained in:
@ -1,3 +1,7 @@
|
||||
2009-01-30 Nguyễn Thái Ngọc Duy <pclouds@gmail.com>
|
||||
|
||||
* vi.po: Don't translate the gconf keys, #569508
|
||||
|
||||
2009-01-30 Ilkka Tuohela <hile@iki.fi>
|
||||
|
||||
* fi.po: Updated Finnish translation.
|
||||
|
||||
10
po/vi.po
10
po/vi.po
@ -5049,13 +5049,13 @@ msgstr "Định dạng thời gian 24 giờ"
|
||||
|
||||
#: ../calendar/gui/apps_evolution_calendar.schemas.in.h:68
|
||||
msgid "Units for a default reminder, \"minutes\", \"hours\" or \"days\"."
|
||||
msgstr "Đơn vị cho bộ nhắc nhở mặc định: « phút », « giờ » hay « ngày »."
|
||||
msgstr "Đơn vị cho bộ nhắc nhở mặc định, \"minutes\" (phút), \"hours\" (giờ) hoặc \"days\" (ngày)."
|
||||
|
||||
#: ../calendar/gui/apps_evolution_calendar.schemas.in.h:69
|
||||
msgid ""
|
||||
"Units for determining when to hide tasks, \"minutes\", \"hours\" or \"days\"."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Đơn vị để quyết định lúc nào ẩn cộng việc: « phút », « giờ » hay « ngày »."
|
||||
"Đơn vị để quyết định lúc nào ẩn cộng việc, \"minutes\" (phút), \"hours\" (giờ) hoặc \"days\" (ngày)."
|
||||
|
||||
#: ../calendar/gui/apps_evolution_calendar.schemas.in.h:71
|
||||
msgid "Week start"
|
||||
@ -12961,7 +12961,7 @@ msgstr "Độ rộng mặc định của Cửa sổ thư"
|
||||
|
||||
#: ../mail/evolution-mail.schemas.in.h:91
|
||||
msgid "Message-display style (\"normal\", \"full headers\", \"source\")"
|
||||
msgstr "Kiểu dáng hiển thị thư (chuẩn, dòng đầu đây đủ, mã nguồn)"
|
||||
msgstr "Kiểu dáng hiển thị thư (\"normal\" - chuẩn, \"full headers\" - dòng đầu đây đủ, \"source\" - mã nguồn)"
|
||||
|
||||
#: ../mail/evolution-mail.schemas.in.h:92
|
||||
msgid "Minimum days between emptying the junk on exit"
|
||||
@ -19444,8 +19444,8 @@ msgid ""
|
||||
"\"toolbar\". If \"toolbar\" is set, the style of the buttons is determined "
|
||||
"by the GNOME toolbar setting."
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Kiểu dạng mọi cái nút cửa sổ. Có thể là « chữ », « ảnh », « cả hai » hay « thanh "
|
||||
"công cụ ». Nếu lập « thanh công cụ » thì thiết lập thanh công cụ GNOME sẽ "
|
||||
"Kiểu dạng mọi cái nút cửa sổ. Có thể là \"text\" (chữ), \"icons\" (ảnh), \"both\" (cả hai) hay \"toolbar\""
|
||||
" (thanh công cụ). Nếu lập « thanh công cụ » thì thiết lập thanh công cụ GNOME sẽ "
|
||||
"quyết định kiểu dạng các cái nút này."
|
||||
|
||||
#: ../shell/apps_evolution_shell.schemas.in.h:44
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user